100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

故事 (gù shi): tục lệ cũ; tự sự; câu chuyện; truyện; câu chuyện; truyện; tự sự; cốt truyện (của phim, tiểu thuyết, v.v.); tục lệ cũ; chuyện cũ (thường trong thành ngữ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tục lệ cũ; tự sự; câu chuyện; truyện; câu chuyện; truyện; tự sự; cốt truyện (của phim, tiểu thuyết, v.v.); tục lệ cũ; chuyện cũ (thường trong thành ngữ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tục lệ cũ
  • tự sự
  • câu chuyện
  • truyện
  • câu chuyện
  • truyện
  • tự sự
  • cốt truyện (của phim, tiểu thuyết, v.v.)
  • tục lệ cũ
  • chuyện cũ (thường trong thành ngữ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 真实的或虚构的、用来讲述的事情,通常有情节和人物,能让人听懂或读起来有趣
  • 也指文学作品中叙述事件的作品,如小说、童话等
  • 有时也泛指过去的事情或经历。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

sự việc

HSK 1

vấn đề; điều; mục; công việc; chuyện; sự việc

Câu ví dụ

。

I like listening to my mom tell her stories.

,?

This story is very interesting. Have you heard it?

。

He tells his daughter a story every evening.

。

The teacher asked us to write a story about our childhood.

。

There are many wonderful stories in this book.

。

My mother tells me a story every evening.

,。

This story is so touching that I almost cried.

,。

I like reading historical stories, especially those about ancient heroes.

。

The story of this movie takes place during World War II.

,。

Don't believe him; that's all old news.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập