100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

教条 (jiào tiáo): giáo lý

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giáo lý
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giáo lý
  • giáo điều
  • tín điều

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某种被当作绝对真理、要求人们无条件遵守的理论或原则
  • 也指只凭书本上的固定说法办事,不考虑实际情况的做事方式,含贬义。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

dạy; hướng dẫn; dạy; hướng dẫn; huấn luyện; đào tạo

HSK 2

dải; mục; điều khoản; khoản (của luật hoặc hiệp ước); loại từ cho những thứ dài mảnh (ruy băng; loại từ cho các vật dài, hẹp, mềm dẻo; loại từ cho các mục (tin tức, luật, lời khuyên, v.v.); dải; cành nhỏ; mục

Câu ví dụ

,。

He only knows how to copy doctrines and doesn't understand how to be flexible.

,。

These doctrines are outdated; we need new ideas.

,。

Don't be bound by dogma; dare to innovate.

,。

He always speaks with a dogmatic tone, which makes people uncomfortable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập