100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

散步 (sàn bù): đi dạo, đi dạo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đi dạo, đi dạo
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đi dạo, đi dạo
  • to go for a walk
  • đi dạo
  • đi bộ
  • đi bộ để vui chơi hoặc tập thể dục
  • để đi dạo

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

bị phân tán

HSK 4

một bước; bước đi; đi bộ; hành quân; các giai đoạn trong quá trình; tình hình; bước; bước đi; giai đoạn; pha; đi bộ; hành quân; tình hình; trạng thái; họ Bộ

Câu ví dụ

。

Let's go for a walk in the park after dinner.

。

He takes a walk by the river every morning.

,。

It's raining, so we can't go out for a walk anymore.

。

Taking a short walk helps digestion.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập