100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

文凭 (wén píng): bằng tốt nghiệp

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bằng tốt nghiệp
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bằng tốt nghiệp

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 学校发给学生的正式证书,证明已经完成某一段学业或通过某种考试,比如毕业文凭、大学文凭。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Ngôn ngữ

HSK 5

lean chống lại

Câu ví dụ

,,。

In order to get a university diploma, she stayed up late studying every day and finally passed all the exams.

,。

Nowadays many companies require applicants to have at least a bachelor's degree diploma when recruiting; otherwise, they don't even get an interview opportunity.

,,。

Although he obtained a diploma from a prestigious university, his practical work ability is actually very poor, which disappointed his colleagues.

,,。

He dropped out of high school without graduating, but later obtained a bachelor's diploma through self-study exams, changing his own destiny.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập