100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

文献 (wén xiàn): tài liệu tham khảo (được sử dụng trong nghiên cứu học thuật)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tài liệu tham khảo (được sử dụng trong nghiên cứu học thuật)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tài liệu tham khảo (được sử dụng trong nghiên cứu học thuật)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 记录知识、信息或研究成果的文字资料,常用于学术研究和写作中作为参考或依据
  • 也指具有历史价值或学术价值的书籍、文件等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

Ngôn ngữ

HSK 7

để đưa ra

Câu ví dụ

,。

Before writing a paper, one must consult a large amount of literature.

。

These documents provide us with important research basis.

。

The library has collected many precious historical documents.

。

He cited a large number of foreign language references in his research.

。

The teacher suggested that we read more related literature.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập