100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

新兴 (xīn xīng): (of thị trường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(of thị trường
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (of thị trường
  • Xem các quận mới nổi| Huyện Tân Tăng [Xin1 xing1 Xian4]
  • Xem khu vực mới nổi| Khu vực mới nổi [Xin1 xing1 Qu1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指最近兴起或发展起来的,用于形容事物、现象、行业等,强调其新近出现并有发展势头
  • 也用作县名,指广东省云浮市的新兴县。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1 jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]; mới; mới; meso- (hóa học); mới; tươi; mới; gần đây; họ Tân

HSK 5

nổi lên; hưng thịnh; trở nên phổ biến

Câu ví dụ

,,。

With the spread of the internet, emerging e-commerce platforms keep appearing, changing the way people shop.

,。

This company focuses on emerging fields such as artificial intelligence and biotechnology, attracting a large amount of investment.

,。

As an emerging city, Shenzhen developed from a small fishing village into an international metropolis in just a few decades.

,。

Emerging markets often grow faster than developed countries, but they also come with higher risks.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập