100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

新鲜 (xīn xiān): tươi; tươi (thức ăn, không khí, v.v.); không ôi thiu hoặc hư hỏng; mới; mới lạ; nguyên bản (ý tưởng, trải nghiệm, v.v.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tươi; tươi (thức ăn, không khí, v.v.); không ôi thiu hoặc hư hỏng; mới; mới lạ; nguyên bản (ý tưởng, trải nghiệm, v.v.)
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tươi
  • tươi (thức ăn, không khí, v.v.)
  • không ôi thiu hoặc hư hỏng
  • mới
  • mới lạ
  • nguyên bản (ý tưởng, trải nghiệm, v.v.)
  • tươi mới (trải nghiệm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指食物没有变质,保持刚生产或采摘时的好状态,味道好
  • 也泛指空气、事物等清新洁净,没有受到污染或变得陈旧
  • 还可以形容经历、感受等不常见、有新意,让人觉得有趣。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1 jiang1]; viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1]; mới; mới; meso- (hóa học); mới; tươi; mới; gần đây; họ Tân

HSK 4

tươi

Câu ví dụ

。

Mom goes to the market every day to buy fresh vegetables.

,。

This fish is very fresh; we can make sashimi.

,。

The morning air is fresh, suitable for running.

。

I like to try fresh (new) things.

。

These fruits look very fresh.

。

The fruit in this market is very fresh.

。

The morning air is especially fresh.

。

He put forward a novel idea.

,。

Seeing snow for the first time, the child found it very novel.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập