100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

方位 (fāng wèi): phương hướng, vị trí

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
phương hướng, vị trí
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • phương hướng, vị trí

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 方向和位置
  • 指东南西北等方向,也指事物所在的具体位置。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

hình vuông

HSK 2

vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi; loại từ cho người (kính ngữ); loại từ cho bit nhị phân; (vật lý) thế năng; vị trí; địa điểm; nơi; chỗ ngồi

Câu ví dụ

,,。

Having just moved into a new home, he couldn't even tell east from west, so he had to use a mobile map to determine the direction.

,,。

Standing on the mountaintop, I confirmed the direction of the campsite with a compass before continuing forward.

,。

Please indicate the exact position of the school relative to the train station based on the coordinates on the map.

,,。

In astronomical observation, astronomers need to precisely measure the position of each star in order to draw an accurate star chart.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập