100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

方便 (fāng biàn): tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho mọi việc dễ dàng; có tiền dư; (uyển ngữ) đi vệ sinh; tiện lợi; thích hợp; tiện dụng; tạo điều kiện; làm cho mọi việc dễ dàng; có tiền dư; khá giả; (uyển ngữ) đi vệ sinh; đi vệ sinh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho mọi việc dễ dàng; có tiền dư; (uyển ngữ) đi vệ sinh; tiện lợi; thích hợp; tiện dụng; tạo điều kiện; làm cho mọi việc dễ dàng; có tiền dư; khá giả; (uyển ngữ) đi vệ sinh; đi vệ sinh
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiện lợi
  • thích hợp
  • tạo điều kiện
  • làm cho mọi việc dễ dàng
  • có tiền dư
  • (uyển ngữ) đi vệ sinh
  • tiện lợi
  • thích hợp
  • tiện dụng
  • tạo điều kiện
  • làm cho mọi việc dễ dàng
  • có tiền dư
  • khá giả
  • (uyển ngữ) đi vệ sinh
  • đi vệ sinh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指做事或行动很容易,不费力,让人觉得省事
  • 也指有合适的机会、条件或时间
  • 还可以表示给予他人某种帮助或通融,例如请人帮忙做某事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

hình vuông

HSK 5

đơn giản

Câu ví dụ

。

The transportation here is very convenient.

,。

If you are available tomorrow, let's meet up.

。

This policy makes it easier for the public to handle affairs.

,?

Excuse me, how do I get to the restroom?

,。

He doesn't have much money to spare, so he didn't lend you money.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập