100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

方向 (fāng xiàng): hướng; định hướng; hướng; định hướng; khóa; con đường (phát triển, v.v.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hướng; định hướng; hướng; định hướng; khóa; con đường (phát triển, v.v.)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hướng
  • định hướng
  • hướng
  • định hướng
  • khóa
  • con đường (phát triển, v.v.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 方位
  • 指东南西北等具体的方向,如一直往前走的方向。
  • 目标或发展的趋向,如努力的方向、事情的发展方向。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

hình vuông

HSK 3

về phía; đối mặt; quay về phía; hướng; ủng hộ; đứng về phía; trước đó không lâu; trước đây; luôn luôn; suốt; (hậu tố) phù hợp với ...; hướng đến ...; có xu hướng về; dẫn dắt; định hướng; quay về phía; đến; về phía; đến; đối mặt; hướng; định hướng; đối mặt; quay về phía; họ Hướng; biến thể của 向[xiang4]

Câu ví dụ

。

I lost my direction.

。

The directions in this city are easy to identify.

。

Please tell me the direction to the train station.

。

We need to clarify the company's direction of development.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập