100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

无边无际 (wú biān wú jì): không giới hạn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không giới hạn
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không giới hạn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容空间非常广阔,一眼望不到边
  • 也形容数量极多或范围极大,没有边际。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

không có

HSK 1

bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; đồng thời; bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; hậu tố chỉ vị trí (ví dụ: 上边, 左边); được sử dụng trong mẫu 一边...一边... để có nghĩa là 'đồng thời' hoặc 'trong khi'

HSK 4

không có

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Standing on the endless grassland, I felt the sky and earth were boundless, and my mind suddenly opened up a lot.

,,。

Lying in the desert at night, I looked up and saw a boundless starry sky; every star shone like a diamond.

,。

He sailed his small boat on the boundless sea, and for several days he couldn't see any trace of land.

,。

The children ran across the boundless snowfield, their laughter carrying far into the distance.

,,。

Facing the boundless primeval forest, the expedition team decided to stop first, study the map carefully, and then move on.

,。

Her dream is to fly over the boundless Pacific Ocean in a hot air balloon and record every cloud with her camera.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập