100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

早晨 (zǎo chen): Sáng sớm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Sáng sớm
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sáng sớm
  • sáng sớm
  • buổi sáng (từ bình minh đến khoảng 9 hoặc 10 giờ sáng)
  • cũng PR. [zao3chen5]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 从天刚亮到上午八九点的一段时间,通常指早上
  • 常用在问候或说明时间,例如早晨好、早晨六点起床。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; sớm hơn dự định

HSK 4

buổi sáng

Câu ví dụ

。

I get up at six in the morning.

。

The morning air is very fresh.

。

He goes running every morning.

。

The morning sun is very warm.

。

We have class at eight in the morning.

。

I get up at six every morning.

。

He reads in the morning.

。

A quiet morning.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập