100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

时尚 (shí shàng): thời trang

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thời trang
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thời trang
  • fad (tạm dịch: fad)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指当前社会上流行的风气和习惯,多用于穿着、打扮、生活方式等方面
  • 也可形容某人或某物符合当下流行趋势,很时髦。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian; khi; giờ; mùa; khoảng thời gian; thời gian; khoảnh khắc; khoảng thời gian; khi; vào lúc; lượng từ cho giờ hoặc khoảng thời gian (trang trọng); họ Shi

HSK 7

vẫn còn

Câu ví dụ

,。

She spends an hour every day picking out clothes and pays great attention to fashion.

,。

This store specializes in fashionable clothing and accessories, attracting many young people.

,,。

Although he is already seventy, he still dresses fashionably and often wears bright-colored shirts.

,。

Fashion changes very quickly; styles that were popular last year may be out of date this year.

,。

She doesn't care much about fashion and thinks that being comfortable is more important than anything else.

,。

This brand's bags are designed very fashionably, and many celebrities like to carry them.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập