100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

晚会 (wǎn huì): buổi tiệc tối; buổi tiệc tối; buổi tụ họp tối; buổi dạ tiệc; sự kiện xã hội được tổ chức vào buổi tối, thường có biểu diễn hoặc giải trí

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
buổi tiệc tối; buổi tiệc tối; buổi tụ họp tối; buổi dạ tiệc; sự kiện xã hội được tổ chức vào buổi tối, thường có biểu diễn hoặc giải trí
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • buổi tiệc tối
  • buổi tiệc tối
  • buổi tụ họp tối
  • buổi dạ tiệc
  • sự kiện xã hội được tổ chức vào buổi tối, thường có biểu diễn hoặc giải trí

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 晚上举行的聚会或娱乐活动,通常有节目表演、游戏、音乐等,人们聚在一起庆祝或联欢。例如:文艺晚会、春节联欢晚会。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

buổi tối; ban đêm; muộn; buổi tối; ban đêm; muộn; muộn về thời gian

HSK 3

có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp; tụ họp; cuộc họp; cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp; nhóm; hiệp hội; (dạng ràng buộc) một khoảnh khắc (cách phát âm Đài Loan [hui3]); có thể, biết cách; có khả năng, chắc chắn; gặp, tụ họp; cuộc họp, cuộc tụ họp; (hậu tố) liên hiệp, nhóm, hiệp hội

Câu ví dụ

。

The school held a wonderful evening party tonight.

。

Our whole family watched the Spring Festival Gala together.

。

She wore a beautiful dress to attend the evening party.

。

This charity evening party raised a lot of donations for children in poverty.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập