100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

更换 (gēng huàn): để thay thế (một lốp mòn, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thay thế (một lốp mòn, vv)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thay thế (một lốp mòn, vv)
  • Địa chỉ thay đổi (địa chỉ, vv)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把旧的或坏的物品换成新的或合适的
  • 也指用一个人或事物代替另一个人或事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

hơn; thậm chí còn; xa hơn; vẫn; vẫn còn; hơn; thậm chí còn; xa hơn; vẫn; được dùng trước tính từ hoặc trạng từ để chỉ mức độ cao hơn

HSK 3

trao đổi; thay (quần áo v.v.); thay thế; chuyển đổi; đổi (tiền tệ); trao đổi; hoán đổi; thay (quần áo, tiền, v.v.); thay thế; thay thế

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập