100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

更改 (gēng gǎi): để thay đổi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để thay đổi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để thay đổi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 改变原有的内容或状态,使事物变得不同,多用于较正式或书面的表达。例如更改计划、更改密码、更改地址。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

hơn; thậm chí còn; xa hơn; vẫn; vẫn còn; hơn; thậm chí còn; xa hơn; vẫn; được dùng trước tính từ hoặc trạng từ để chỉ mức độ cao hơn

HSK 4

thay đổi; thay đổi; biến đổi; sửa chữa; thay đổi; thay đổi; sửa chữa; chỉnh đốn; biến đổi; chuyển đổi

Câu ví dụ

,。

We found that the date on the contract was wrong, so we need to change March 15th to March 25th.

,,,。

According to the client's latest request, the designer made several changes to the plan, such as painting the living room wall light blue and changing the flooring material.

,,,。

Due to weather conditions, the airline temporarily changed the flight departure time from 10 a.m. to 2 p.m. and sent notifications to passengers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập