100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

最好 (zuì hǎo): tốt nhất; nên ... thì hơn; tốt nhất là nên ...; nên ... thì hơn; tốt nhất là nên ... (như trạng từ); điều tốt nhất; tốt nhất (như tính từ hoặc danh từ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tốt nhất; nên ... thì hơn; tốt nhất là nên ...; nên ... thì hơn; tốt nhất là nên ... (như trạng từ); điều tốt nhất; tốt nhất (như tính từ hoặc danh từ)
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tốt nhất
  • nên ... thì hơn
  • tốt nhất là nên ...
  • nên ... thì hơn
  • tốt nhất là nên ... (như trạng từ)
  • điều tốt nhất
  • tốt nhất (như tính từ hoặc danh từ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示在同类事物中最理想、最令人满意的,比其他的都优秀。
  • 用作副词时,表示一种建议或愿望,相当于“最好还是”,例如你最好休息一下。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

(trước tính từ hoặc động từ) ở mức độ cao nhất; (the) most ...; -est; (sau 之[zhi1]) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; trước tính từ hoặc động từ, biểu thị mức độ cao nhất: most, -est; sau 之, biểu thị ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]

HSK 5

tốt lắm

Câu ví dụ

,。

You had better leave now, or you'll be late.

,。

We had better book tickets first, in case there are no seats left.

。

This is the best solution at present.

,。

It would be best not to tell him, so as not to worry him.

。

She is one of the best students in the class.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập