100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

最近 (zuì jìn): gần đây; sớm; gần nhất; gần đây; gần đây; sớm; trong tương lai gần; gần nhất; gần nhất (so sánh nhất của 近)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
gần đây; sớm; gần nhất; gần đây; gần đây; sớm; trong tương lai gần; gần nhất; gần nhất (so sánh nhất của 近)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gần đây
  • sớm
  • gần nhất
  • gần đây
  • gần đây
  • sớm
  • trong tương lai gần
  • gần nhất
  • gần nhất (so sánh nhất của 近)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在说话之前不久的一段时间,相当于“近来”。例如:最近我很忙。
  • 也表示在空间或时间上距离现在最近的地方或位置。例如:最近的那家商店。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

(trước tính từ hoặc động từ) ở mức độ cao nhất; (the) most ...; -est; (sau 之[zhi1]) ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; trước tính từ hoặc động từ, biểu thị mức độ cao nhất: most, -est; sau 之, biểu thị ví dụ tốt nhất hoặc cực đoan nhất; biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]

HSK 2

gần; gần với; khoảng; gần; gần (về khoảng cách hoặc thời gian); đến gần; ở gần; khoảng; gần như; thân mật; thân thiết (trong mối quan hệ)

Câu ví dụ

,。

Recently I've been very busy and have no time to watch TV.

?

How has your studying been recently?

。

Recently the weather has been getting hotter and hotter.

。

Recently I made a new friend.

。

He recently found a new job.

。

Recently I go running in the park every day.

,。

Recently I've been very busy and have no time to rest.

。

He is going to Beijing on a business trip soon.

,?

Excuse me, where is the nearest bank?

,。

The weather has changed a lot recently; take care to stay warm.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập