100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

月份 (yuè fèn): tháng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tháng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tháng
  • tháng (như một giai đoạn hoặc thể loại)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一年中划分出的每一个月,如一月、二月等。通常用来表示某个具体的时间段,也可以泛指一段时间。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mặt trăng; tháng; hàng tháng

HSK 4

loại từ cho quà tặng; loại từ cho phần, cổ phần, bộ, bản, số (ví dụ: của báo, tạp chí, hoặc tài liệu); phần; cổ phần; phần (như một danh từ, trong từ ghép)

Câu ví dụ

。

There are twelve months in a year.

。

March is spring.

。

Business is good this month.

,。

I like December because I can celebrate Christmas.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập