100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

月饼 (yuè bing): mooncake (đặc biệt là cho lễ hội giữa mùa thu)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mooncake (đặc biệt là cho lễ hội giữa mùa thu)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mooncake (đặc biệt là cho lễ hội giữa mùa thu)
  • bánh trăng (một loại bánh truyền thống được ăn trong lễ hội Trung thu)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 中秋节时吃的传统圆饼,皮薄馅多,常见馅料有莲蓉、豆沙、蛋黄、五仁等,象征团圆。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

mặt trăng; tháng; hàng tháng

HSK 5

bánh tròn phẳng

Câu ví dụ

,。

During the Mid-Autumn Festival, our whole family will eat mooncakes together.

,。

This mooncake has egg yolk and lotus seed paste; it's very delicious.

。

Mom bought some mooncakes to give to grandpa and grandma.

,。

Mooncakes nowadays come in many flavors, such as snow skin and five-kernel.

。

During the Mid-Autumn Festival, our whole family eats mooncakes together.

。

He gave me a beautifully packaged box of mooncakes.

。

The filling of this kind of mooncake is lotus seed paste and salted egg yolk.

,。

Mooncakes are too sweet; one piece is enough for me.

。

The supermarket has already started selling mooncakes.

。

Making traditional mooncakes requires many steps.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập