100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

有时 (yǒu shí): đôi khi; đôi khi; thỉnh thoảng; không thường xuyên

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 2adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đôi khi; đôi khi; thỉnh thoảng; không thường xuyên
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 2

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đôi khi
  • đôi khi
  • thỉnh thoảng
  • không thường xuyên

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某些时候,不是经常发生,也不是从不发生。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

có; có; (dạng ràng buộc) có; với; -ful; -ed; -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định); có; sở hữu; có; có; tồn tại

HSK 2

biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian; khi; giờ; mùa; khoảng thời gian; thời gian; khoảnh khắc; khoảng thời gian; khi; vào lúc; lượng từ cho giờ hoặc khoảng thời gian (trang trọng); họ Shi

Câu ví dụ

。

I sometimes walk to work.

,。

He is sometimes very busy, and sometimes very free.

。

Sometimes I forget to bring my keys.

,。

The weather is sometimes cold, sometimes hot.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập