100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

期中 (qī zhōng): tạm thời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tạm thời
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tạm thời
  • Trung hạn
  • middle of a term or period
  • giữa kỳ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指一个过程或一段时间进行到一半的时候,常用来表示学期、考试或某个阶段的中间时间点
  • 例如学期中间举行的考试叫期中考试,学期中间的那段时间叫学期中。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

thời kỳ

HSK 6

(bình thức bị ràng buộc) Trung Quốc

Câu ví dụ

。

We have a midterm exam next week.

。

His midterm grade is better than his final grade.

。

The teacher reviewed the first three chapters before the middle of the term.

。

After the middle of the term, the course will become more difficult.

?

Have you finished writing this semester's midterm report?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập