100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

期盼 (qī pàn): để mong đợi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để mong đợi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để mong đợi
  • để chờ đợi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 盼望,等待某件事发生,通常带有期待和希望的心情
  • 盼望某人到来或某种好结果出现,比一般的等更强调内心的渴望。例如:父母期盼孩子平安回家。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

thời kỳ

HSK 7

để hy vọng cho

Câu ví dụ

,、,。

The children look forward to the Spring Festival every day, because then they can wear new clothes, set off firecrackers, and receive lucky money from their elders.

,,。

Standing at the door, the mother hopes her son, who works in another city, will come home soon, her eyes fixed on the intersection.

,。

Patients and their families are hoping the new drug will be available soon so that more people can receive effective treatment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập