100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

杀手 (shā shǒu): kẻ giết người

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kẻ giết người
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kẻ giết người
  • kẻ sát nhân
  • Hit Man (người đàn ông)
  • người chơi đáng sợ (thể thao)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 受雇或出于某种目的故意杀害他人的人
  • 也常用来比喻使某种事物受到严重损害或消失的人或事物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để giết người

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

Câu ví dụ

,。

After three months of investigation, the police finally caught that professional killer in an abandoned warehouse.

,,,。

In this movie, the cold-blooded killer, while carrying out his last mission, felt sympathy for his target and ultimately let her go.

,,。

The neighbors couldn't believe that the usually gentle and polite doctor was actually a serial killer wanted by the police for years.

,,,,。

To uncover the truth behind her husband's murder, she ignored the danger and investigated the culprit alone, only to discover that the mastermind was actually her husband's business partner, and the killer was merely a hired hand.

,,,。

In ancient times, some powerful people would secretly hire killers to eliminate political rivals, but once exposed, they would often abandon the killers to protect themselves.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập