100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

条款 (tiáo kuǎn): Điều khoản (của hợp đồng hoặc pháp luật)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Điều khoản (của hợp đồng hoặc pháp luật)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Điều khoản (của hợp đồng hoặc pháp luật)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 法律、合同或正式文件中单独列出的项目或规定。通常指条约、协议书、规章等里面的具体条文。例如:这份合同里有好几项条款需要仔细阅读。只用于书面语和正式场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

dải; mục; điều khoản; khoản (của luật hoặc hiệp ước); loại từ cho những thứ dài mảnh (ruy băng; loại từ cho các vật dài, hẹp, mềm dẻo; loại từ cho các mục (tin tức, luật, lời khuyên, v.v.); dải; cành nhỏ; mục

HSK 6

sum of money (số tiền)

Câu ví dụ

,。

The clauses of this contract are written very clearly; we need to read them carefully.

,。

According to the legal clauses, he has the right to remain silent.

,。

We need to revise some clauses in the agreement to protect the interests of both parties.

。

Please make sure you fully understand these clauses before signing.

。

This clause stipulates the responsibilities and obligations of both parties.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập