100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

来源 (lái yuán): Nguồn (thông tin, vv)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun, verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nguồn (thông tin, vv)
Số chữ
2
Từ loại
noun, verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nguồn (thông tin, vv)
  • nguồn gốc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 事物从哪里来的地方,也就是它最开始产生或出现的位置,比如信息的来源、消息的来源
  • 也可以指事物的出处,用来表示某种东西的来源。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

HSK 5

source; origin

Câu ví dụ

,。

This report does not indicate the source of the information, making it hard for readers to judge whether the content is reliable.

,。

Their family's main source of income is the restaurant run by the father, so whether business is good or bad directly affects the whole family's life.

,。

Before you start writing the paper, you need to find reliable sources of information from the library and academic databases.

,。

The doctor asked about his medical history and the origins of hereditary diseases in his family in order to make a more accurate treatment plan.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập