100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

构建 (gòu jiàn): để xây dựng (sth abstract)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để xây dựng (sth abstract)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để xây dựng (sth abstract)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指建立或组成某种抽象的事物,如理论、体系、关系、模式等
  • 强调从无到有地搭建起来,多用于较正式的书面语。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

to construct; to build

HSK 5

để thiết lập

Câu ví dụ

。

This platform can help users build their own websites.

。

We need to construct a harmonious social environment.

。

Building good communication channels is important for teamwork.

。

This model is constructed based on existing data.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập