100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

构造 (gòu zào): cấu trúc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cấu trúc
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cấu trúc
  • thành phần
  • kiến tạo (địa chất)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物各组成部分及其相互关系的整体安排或组织形式,如地质构造、文章构造
  • 也表示人为地建造或制造某个事物,常含贬义,如构造虚假理由、构造复杂模型。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

to construct; to build

HSK 5

để làm cho

Câu ví dụ

。

The structure of this machine is very complex.

。

We need to understand the structure of this bridge.

。

The structure of the human body is amazing.

。

The structure of this sentence has a problem.

。

The construction workers are studying the internal structure of the new building.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập