100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

查看 (chá kàn): xem lại; kiểm tra; kiểm tra kỹ; truy tìm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
xem lại; kiểm tra; kiểm tra kỹ; truy tìm
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • xem lại
  • kiểm tra
  • kiểm tra kỹ
  • truy tìm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 检查并观察事物的情况,以便了解或发现问题
  • 也指翻看、阅读文件、资料等,强调仔细地看。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nghiên cứu; kiểm tra; điều tra; xem xét; tham khảo; tra cứu; kiểm tra; tra cứu; xem xét; điều tra; nghiên cứu; tham vấn; tham khảo

HSK 5

để chăm sóc

Câu ví dụ

。

Please check your email.

,。

He looked at the map to confirm the direction.

。

The doctor examined the patient's recovery progress.

。

The police are checking the surveillance footage.

。

You can check the latest information on the website.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập