100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

样子 (yàng zi): sự xuất hiện

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sự xuất hiện
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sự xuất hiện
  • cách thức
  • mô hình
  • Nhìn ra ngoài
  • nhìn ra ngoài
  • cách
  • cách
  • phong cách
  • mẫu
  • mô hình
  • ví dụ
  • hình dạng
  • hình dạng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 人或事物外表呈现出的形态,如长相、穿着、表情或状态
  • 也可以指事物的样式、款式
  • 还可用在“看样子”“像……的样子”等说法中,表示根据情况作出的推测或描述某种情形。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

cách

HSK 3

hậu tố danh từ

Câu ví dụ

。

He looks very handsome.

。

The way she walks is very elegant.

。

It looks like it's going to rain.

。

Please do it according to this pattern.

。

The style of this piece of clothing is very trendy.

。

The way he looks when angry is scary.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập