100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

核心 (hé xīn): lõi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
lõi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • lõi
  • hạt nhân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物的中心部分或最重要的部分,常用来比喻事物中起决定作用的关键内容
  • 也指团队、组织或系统中最重要的成员或部分。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hố

HSK 4

tim

Câu ví dụ

。

The core of this issue lies in how to balance economic development and environmental protection.

。

The core members of the team all support this new plan.

。

Integrity is one of the core values of Chinese culture.

,。

He pointed out the core of the problem, which made everyone suddenly understand.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập