100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

核查 (hé chá): để kiểm tra

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để kiểm tra
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để kiểm tra

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 仔细检查并核对,看是否真实、正确或符合规定。常用于核实情况、数据、身份等,强调通过检查来确认事实,语气较正式。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hố

HSK 3

nghiên cứu; kiểm tra; điều tra; xem xét; tham khảo; tra cứu; kiểm tra; tra cứu; xem xét; điều tra; nghiên cứu; tham vấn; tham khảo

Câu ví dụ

,。

The finance manager is examining every expense from last month to ensure there are no errors.

,。

The police carefully examined the surveillance footage and eventually identified the suspect.

,,。

Before publishing the report, the editor examined every piece of data to ensure accuracy.

,。

The customs officer examined my passport and visa before letting me through.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập