100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

核能 (hé néng): năng lượng hạt nhân

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
năng lượng hạt nhân
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • năng lượng hạt nhân

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 利用原子核反应释放出的巨大能量来发电或作为动力
  • 这种能量来自铀等元素的原子核分裂或聚合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

hố

HSK 1

có thể; có thể làm được; có lẽ; khả năng; (vật lý) năng lượng; có thể; có thể làm được; có khả năng; khả năng; năng lực; tài năng; họ Neng

Câu ví dụ

,,。

After the earthquake in Japan, many countries began to reconsider the safety of nuclear energy and suspended the operation of some nuclear power plants.

,,。

As global warming becomes more severe, nuclear energy, as a low-carbon energy source, has regained favor among some environmentalists.

,,。

The Chinese government plans to steadily develop nuclear energy under the premise of ensuring safety, in order to reduce dependence on coal.

,,。

Although nuclear power generation is highly efficient, the nuclear waste it produces is very difficult to handle and requires long-term supervision.

,,。

Against the backdrop of energy shortages, some experts suggest increasing investment in nuclear energy, but public concern about nuclear accidents still exists.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập