100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

格外 (gé wài): Đặc biệt là

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đặc biệt là
Số chữ
2
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đặc biệt là
  • thậm chí nhiều hơn bình thường
  • Thêm thêm
  • thêm vào

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示程度比一般情况更高,相当于特别、非常。常用来修饰形容词或心理动词,强调某种性质或状态超出平常。例如格外高兴、格外认真、格外美丽。多用于书面语和正式表达。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

square

HSK 1

bên ngoài; ngoài ra; nước ngoài; bên ngoài; bên ngoài; bên ngoài; ngoài ra; hơn nữa

Câu ví dụ

,。

The weather is especially nice today; let's go for a walk in the park.

,。

The dishes she makes are especially fragrant; everyone praises them endlessly.

,。

This piece of clothing is especially expensive; I can't afford it.

,。

Before the exam, he was especially nervous and couldn't sleep at night.

,。

The service at this restaurant is especially attentive, making people feel very comfortable.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập