100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

梦想 (mèng xiǎng): (fig.)để mơ về

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(fig.)để mơ về
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (fig.)để mơ về
  • Giấc mơ
  • ước mơ
  • khát vọng
  • ước muốn (noun)
  • to dream of
  • to long for
  • to aspire to (động từ)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Giấc mơ

HSK 1

nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm thấy buồn vì thiếu vắng); nghĩ (về); cân nhắc; nghĩ (rằng); tin; mong muốn; muốn; nhớ (ai đó); cảm thấy hoài niệm về

Câu ví dụ

。

His dream is to become a doctor.

。

She has always dreamed of going to Paris to study art.

。

Realizing a dream requires effort and persistence.

。

He dreams of traveling around the world one day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập