100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

欢声笑语 (huān shēng xiào yǔ): tiếng cổ vũ và tiếng cười

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tiếng cổ vũ và tiếng cười
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tiếng cổ vũ và tiếng cười

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容很多人在一起又说又笑、气氛非常热闹欢乐的样子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

vui vẻ; hạnh phúc; sung sướng

HSK 3

âm thanh; giọng nói; âm điệu; tiếng ồn; danh tiếng; lượng từ của âm thanh; âm thanh; tiếng ồn; thanh điệu (của âm tiết)

HSK 2

biến thể cũ của 笑[xiao4]; cười; mỉm cười; cười nhạo; cười; mỉm cười; cười nhạo; chế giễu

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,,。

On New Year's Eve, the whole family sat around the dining table, eating steaming dumplings and chatting about funny things from the past year; the room was filled with cheers and laughter.

,,、,。

As soon as the class bell rang, the children flew to the playground like little birds; by the slide and on the swings, cheers and laughter could be heard everywhere.

,,。

At the class reunion ten years after graduation, everyone raised their glasses and reminisced about their youthful days; the entire private room was filled with cheers and laughter.

,,,。

In the park on the weekend, children chased and played on the grass while the elderly played chess and chatted nearby; cheers and laughter were everywhere.

,,。

The wedding venue was decorated warmly and romantically; when the bride and groom exchanged rings, a burst of cheers and laughter rose from the guests' seats.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập