100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

歌唱 (gē chàng): để hát

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để hát
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để hát

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用声音唱出歌曲,表达情感或赞美。通常用于正式或文艺的场合,如歌唱祖国、歌唱家。也泛指唱歌。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bài hát; (dạng ràng buộc) hát; hát (dạng ràng buộc); biến thể của 歌[ge1]

HSK 1

hát; gọi to; tụng

Câu ví dụ

,。

She likes to sing in the rain and feels very free.

。

Singing is a way to express emotions.

。

He sang a moving song at the concert.

。

The children sang happily in the classroom.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập