100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

歌声 (gē shēng): giọng hát; giọng điệu nguyên bản của nhà thơ; giọng hát; âm thanh của tiếng hát

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giọng hát; giọng điệu nguyên bản của nhà thơ; giọng hát; âm thanh của tiếng hát
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giọng hát
  • giọng điệu nguyên bản của nhà thơ
  • giọng hát
  • âm thanh của tiếng hát

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 唱歌时发出的声音或嗓音,常用来描述歌声好不好听、从什么地方传来。例如:她的歌声很优美
  • 远处传来一阵歌声。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bài hát; (dạng ràng buộc) hát; hát (dạng ràng buộc); biến thể của 歌[ge1]

HSK 3

âm thanh; giọng nói; âm điệu; tiếng ồn; danh tiếng; lượng từ của âm thanh; âm thanh; tiếng ồn; thanh điệu (của âm tiết)

Câu ví dụ

。

Waves of singing came from the classroom.

。

Her singing voice is very pleasant to hear.

,。

The singing on the square was loud and clear, and everyone enjoyed themselves to the fullest.

,。

After the concert ended, the singing still echoed in my ears.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập