100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

此致 (cǐ zhì): (used Cuối một lá thư để giới thiệu một lời chào lịch sự)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(used Cuối một lá thư để giới thiệu một lời chào lịch sự)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (used Cuối một lá thư để giới thiệu một lời chào lịch sự)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用在书信或正式信函的末尾,表示敬礼或问候
  • 后面常接着写“敬礼”等祝颂语,是汉语书信中常见的结束格式。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

này; những; này; những (trang trọng hoặc văn học)

HSK 7

(bình thức bị ràng buộc) fine

Câu ví dụ

:。。 !

Dear Professor Wang: Thank you for agreeing to write a recommendation letter for me. I have already sent you my personal statement and transcript. Sincerely, Salute! Student Li Ming

:,。。 !

Dear customer: Your order has been shipped and is expected to arrive within three days. If you have any questions, please contact customer service. Sincerely, Salute! Customer Service Center

:,。,! !

Cousin: I heard you're getting married next month. I'm really happy for you. It's a pity I can't attend the wedding abroad. Wishing you both happiness! Sincerely, Salute! Your cousin, Xiaogang

:。,。 !

Respected Teacher Li: Thank you for your patient guidance this semester. I have decided to major in Chinese and will continue to work hard. Sincerely, Salute! Student Chen Jing

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập