100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

比赛 (bǐ sài): cuộc thi (thể thao v.v.); trận đấu; thi đấu

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb, noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cuộc thi (thể thao v.v.); trận đấu; thi đấu
Số chữ
2
Từ loại
verb, noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cuộc thi (thể thao v.v.)
  • trận đấu
  • thi đấu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 体育、文艺等方面的竞技活动,参加者按规则比出高低胜负。也可指各种技能或能力的较量,例如学习比赛、唱歌比赛。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

Bỉ; người Bỉ; viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]; so sánh; (theo sau là danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỷ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép bắt nguồn từ tiếng Hán cổ điển); so sánh; đối chiếu; ra hiệu; làm điệu bộ; hơn (dùng trong so sánh: A 比 B + tính từ); tỷ lệ; tỷ lệ; bel. (viết tắt của Bỉ hoặc người Bỉ trong các từ ghép như 比利时)

HSK 7

để cạnh tranh

Câu ví dụ

。

There is a football match tomorrow.

。

Our school competes with their school in basketball.

,。

He took part in a singing competition and won first place.

。

This competition is very fierce.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập