100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

比较 (bǐ jiào): so sánh; đối chiếu; tương đối; tương đối; khá; sự so sánh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb, preposition, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
so sánh; đối chiếu; tương đối; tương đối; khá; sự so sánh
Số chữ
2
Từ loại
verb, preposition, adverb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • so sánh
  • đối chiếu
  • tương đối
  • tương đối
  • khá
  • sự so sánh

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示辨别两种或多种事物的异同或高下,如比较大小
  • 表示具有一定程度,相当于“相当”,常用于形容词前,如比较好、比较多
  • 也表示对比、对照,如把两件事加以比较。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

Bỉ; người Bỉ; viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]; so sánh; (theo sau là danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỷ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép bắt nguồn từ tiếng Hán cổ điển); so sánh; đối chiếu; ra hiệu; làm điệu bộ; hơn (dùng trong so sánh: A 比 B + tính từ); tỷ lệ; tỷ lệ; bel. (viết tắt của Bỉ hoặc người Bỉ trong các từ ghép như 比利时)

HSK 5

(bắt buộc) để so sánh

Câu ví dụ

。

Let's compare these two plans.

。

He rather likes drinking green tea.

。

This city is relatively quiet.

。

Please compare the usage of these two words.

,。

Comparatively speaking, I prefer the first one.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập