100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

民间 (mín jiān): giữa dân chúng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giữa dân chúng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giữa dân chúng
  • phổ biến
  • dân gian
  • phi chính phủ phi chính phủ
  • liên quan đến người dân chứ không phải chính phủ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指普通民众中间,不是官方的或专业的范围
  • 也指属于老百姓的传统、艺术、文化等,如民间故事、民间艺术。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhân dân; dân chúng; công dân; dân gian

HSK 2

giữa; trong số; trong một thời gian hoặc không gian xác định; phòng; phần của phòng hoặc không gian bên giữa hai cặp cột; loại từ cho phòng; giữa; trong số; phần của phòng

Câu ví dụ

。

This folk story has been passed down for several hundred years.

。

Folk art needs to be inherited by young people.

。

The government promotes environmental awareness among the people.

。

He collected many folk remedies.

。

Private lending carries certain risks.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập