100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

氧气 (yǎng qì): oxy oxy

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
oxy oxy
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • oxy oxy

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种无色无味的气体,化学符号是O,是空气中含量第二多的成分
  • 人和动物呼吸、植物生长以及燃烧都离不开它。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

oxygen (chemistry)

HSK 4

khí

Câu ví dụ

,,。

At high altitudes, the oxygen content in the air is low, so climbers often need to carry oxygen tanks.

,。

The doctor put an oxygen mask on the patient to help him breathe.

,。

Plants release oxygen through photosynthesis, which is vital to life on Earth.

,。

Divers check their oxygen tanks before diving to ensure there is enough oxygen.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập