100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水壶 (shuǐ hú): kettle

Nghĩa và thứ tự nét

noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kettle
Số chữ
2
Từ loại
noun

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kettle
  • canteen
  • watering can

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用来烧水或装水的容器,通常有盖子和把手,可以放在炉子上加热,也可以用来盛放凉水。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

HSK 6

ấm

Câu ví dụ

。

I put the kettle on the stove to boil water.

,。

This kettle is stainless steel and very durable.

,。

The water is boiling, please take the kettle off the heat.

。

He used the kettle to make a pot of tea.

,。

The kettle in the kitchen is broken; we need to buy a new one.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập