100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水平 (shuǐ píng): ngang; mức; tiêu chuẩn; mức độ (năng lực; ngang; mức (mặt phẳng vật lý); mức; tiêu chuẩn; trình độ; khả năng (của người hoặc vật)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngang; mức; tiêu chuẩn; mức độ (năng lực; ngang; mức (mặt phẳng vật lý); mức; tiêu chuẩn; trình độ; khả năng (của người hoặc vật)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngang
  • mức
  • tiêu chuẩn
  • mức độ (năng lực
  • ngang
  • mức (mặt phẳng vật lý)
  • mức
  • tiêu chuẩn
  • trình độ
  • khả năng (của người hoặc vật)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

HSK 5

bằng phẳng

Câu ví dụ

。

His Chinese level is much higher than mine.

。

We must work hard to raise the people's living standard.

。

Please hang the picture so it stays level with the table.

,。

After a year of study, my technical level has improved noticeably.

。

Taking this exam requires reaching a certain level of English.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập