100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水库 (shuǐ kù): hồ chứa nước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hồ chứa nước
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hồ chứa nước

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 用来蓄水、调节水流的大型人工湖,通常建在河流上,用于防洪、灌溉、发电和供水。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

HSK 5

kho

Câu ví dụ

,。

After this reservoir was completed, the villages downstream would no longer be flooded during the rainy season.

,。

In order to provide a stable supply of drinking water for the city, the government built a large reservoir in the valley.

,,。

This summer was especially dry, and the reservoir's water level dropped to a historic low, making the farmers very anxious.

,。

This reservoir is not only used for flood control, but has also become a great place for nearby residents to fish and take walks on weekends.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập