100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水滴石穿 (shuǐ dī shí chuān): nước nhỏ giọt thấm vào đá (ngôn ngữ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin thành ngữ

Pinyin
Nghĩa
nước nhỏ giọt thấm vào đá (ngôn ngữ)
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nước nhỏ giọt thấm vào đá (ngôn ngữ)
  • Sự kiên trì liên tục mang lại thành công
  • Bạn có thể đạt được mục tiêu của mình nếu bạn cố gắng hết sức mà không bỏ cuộc.
  • Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

HSK 6

để nhỏ giọt

Chưa có nghĩa.

HSK 1

khoan xuyên qua; đâm xuyên; đục lỗ; đi qua; băng qua; xâu; xâu lại với nhau; mặc; mặc vào (quần áo; mặc; mặc vào (quần áo, giày dép, v.v.); đi qua; băng qua; đâm xuyên; khoan xuyên qua; xâu

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập