100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

水龙头 (shuǐ lóng tóu): vòi nước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
vòi nước
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • vòi nước
  • vòi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 控制自来水开关的装置,安装在管道末端,用手转动或按压就能让水流出来或停住。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

HSK 5

Long

HSK 5

đầu

Câu ví dụ

,,。

When washing my hands, I noticed the faucet was dripping, so I quickly turned it off tight.

,,。

The kitchen faucet broke and sprayed water all over me, so I had to call a repairman.

,。

Mom turned the faucet on full blast to wash the dirt off the vegetables.

,,。

In winter, the weather was so cold that the water in the faucet froze and wouldn't come out.

,,。

After washing his hands, he forgot to turn off the faucet, and water kept running onto the floor, making a mess everywhere.

,,。

This faucet can adjust the water temperature: turn it left for hot water and right for cold water.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập