100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

汇集 (huì jí): Để thu thập

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để thu thập
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để thu thập
  • để biên soạn
  • để hội tụ
  • cũng viết sưu tập| Tập hợp [hui4 ji2]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把分散的人、事物或信息从各处集中到一起
  • 也指人或事物从不同地方聚集到同一处。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để chuyển tiền

HSK 5

để thu thập

Câu ví dụ

,,。

Every year before the Spring Festival, tourists from all over the country gather in this small town to taste authentic local snacks.

,,。

To prepare for this charity dinner, the staff collected donations from all sectors of society, eventually raising one million yuan.

,,。

After five years of effort, the scientists collected a large amount of experimental data and finally found a treatment for this rare disease.

,,。

This river collects dozens of small streams along its course, growing larger and larger, and finally empties into the sea.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập