100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

江山 (jiāng shān): Giang Sơn, thành phố cấp quận ở Quzhou Quzhou [Qu2 zhou1], Chiết Giang

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Giang Sơn, thành phố cấp quận ở Quzhou Quzhou [Qu2 zhou1], Chiết Giang
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Giang Sơn, thành phố cấp quận ở Quzhou Quzhou [Qu2 zhou1], Chiết Giang

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指江河和山岭,泛指国家的疆土、国土
  • 也用来比喻国家政权或国家的统治。在地名上,指浙江省衢州市下辖的县级市江山市。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Sông Dương Tử (Jangtze River)

HSK 3

núi; đồi; bó rơm nhỏ cho tằm làm kén; bó rơm nhỏ cho tằm làm kén (khẩu ngữ); họ Shan

Câu ví dụ

,,、。

Jiangshan is a county-level city under Quzhou City, Zhejiang Province, located in the southwestern part of Zhejiang, bordering Fujian and Jiangxi provinces.

,,。

We took the high-speed train from Hangzhou and arrived at Jiangshan Station in less than two hours; the transportation is very convenient.

,,。

Jiangshan is rich in tourism resources; the most famous is the world natural heritage site Jianglang Mountain, which attracts a large number of tourists every year.

,,。

I have a college classmate from Jiangshan; he often invites us to his hometown to taste local delicacies, such as Jiangshan rice cakes and kiwifruit.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập